Xem điểm chuẩn của hai trường:
|
Trường/ Ngành, chuyên ngành đào tạo |
Mã trường/ ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn 2011 |
Điểm chuẩn 2012 |
Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu 2012 |
|
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ TP.HCM |
KSA |
||||
|
Điểm trúng tuyển chung |
A, A1 |
19,0 |
19,0 |
||
|
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ-LUẬT (ĐHQG TP.HCM) |
QSK |
||||
|
Điểm trúng tuyển đã nhân hệ số 2 môn Toán. Thí sinh đã dự thi vào trường chưa trúng tuyển vào ngành đăng ký, được tham gia đăng ký nguyện vọng phân ngành. Hồ sơ gửi từ ngày 9-8 đến 14-8. |
145 chỉ tiêu phân ngành |
||||
|
Kinh tế học |
D310101 |
A, A1, D1 |
17,0 |
24,0/ 24,0/ 26,0 |
|
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) |
D310106 |
A, A1, D1 |
20,5 |
28,5/ 28,5/ 30,0 |
|
|
Kinh tế (Kinh tế và quản lý công) |
D310101 |
A, A1, D1 |
16,5 |
22,5/ 22,5/ 23,5 |
|
|
Tài chính-ngân hàng |
D340201 |
A, A1, D1 |
18,0 |
26,5/ 26,5/ 29,5 |
|
|
Kế toán |
D340301 |
A, A1, D1 |
20,0 |
24,0/ 24,0/ 26,0 |
|
|
Kiểm toán |
D340302 |
A, A1, D1 |
26,5/ 26,5/ 28,5 |
||
|
Hệ thống thông tin quản lý |
D340405 |
A, A1 |
16,0 |
22,0/ 22,0 |
22,0 (75) |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A, A1, D1 |
18,0 |
25,5/ 25,5/ 28,0 |
|
|
Kinh doanh quốc tế |
D340120 |
A, A1, D1 |
25,5/ 25,5/ 27,5 |
||
|
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) |
D380107 |
A, A1, D1 |
17,5 |
25,5/ 25,5/ 27,5 |
|
|
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
D380107 |
A, A1, D1 |
18,5 |
25,5/ 25,5/ 28,5 |
|
|
Luật (Luật dân sự) |
D380101 |
A, A1, D1 |
16,0 |
22,0 |
22,0 (20) |
|
Luật kinh tế (Luật tài chính-ngân hàng-chứng khoán) |
D380107 |
A, A1, D1 |
18,0 |
22,0 |
22,0 (50) |
Thủy Nguyên
Theo Infonet