ĐH Y Thái Bình:
|
Ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
Bác sĩ Đa khoa |
D720101 |
24,0 |
|
Bác sĩ Y học cổ truyền |
D720201 |
18,0 |
|
Bác sĩ Y học dự phòng |
D720302 |
19,0 |
|
Cử nhân Điều dưỡng |
D720501 |
18,5 |
|
Dược sĩ đại học |
D720401 |
20,5 |
ĐH Y khoa Vinh (Nghệ An):
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
|
Hệ đại học |
||||
|
1 |
D720101 |
Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa) |
B |
20.5 |
|
2 |
D720501 |
Cử nhân Điều dưỡng |
B |
17.0 |
|
Hệ cao đẳng |
||||
|
3 |
C720501 |
Cao đẳng Điều dưỡng |
B |
11.5 |
|
4 |
C720502 |
Cao đẳng Hộ sinh |
B |
11.0 |
|
5 |
C720332 |
Cao đẳng Xét nghiệm Y học |
B |
12.0 |
|
6 |
C720330 |
Cao đẳng Kỹ thuật Y học |
B |
11.0 |
|
7 |
C900107 |
Cao đẳng Dược |
A |
12.5 |
Thủy Nguyên
Theo Infonet