M

14 từ tiếng Anh từ điển chịu thua

Tiếng Anh có tới hơn 1 triệu từ nhưng vẫn có những từ được sử dụng mà không có mặt trong từ điển. Tuy nhiên, nhóm từ này đã được họa sĩ diễn giải bằng những hình ảnh rất sống động.

14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 1
Cafuné: Hành động dùng ngón tay di chuyển trên tóc của người khác.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 2
Palegg: Bất cứ thứ gì mà bạn ăn kèm được với một lát bánh mì.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 3
Gufra: Lượng nước có thể đựng được trong một vốc tay.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 4
Baku-Shan: Cô gái đẹp khi được nhìn từ phía sau.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 5
Schlimazl: Người thường xuyên gặp điều không may.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 6
Duende: Sức mạnh bí ẩn mà một tác phẩm nghệ thuật làm thay đổi sâu sắc con người.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 7
Age-Otori: Nhìn tệ hơn sau khi cắt tóc.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 8
Kyoikumama: Bà mẹ không ngừng thúc đẩy con đạt thành tích trong học tập.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 9
L’appel Duvide: Sự thôi thúc bản năng nhảy từ những vị trí cao xuống.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 10
Luftmensch: Những người có chút mơ mộng, hay còn gọi là người ở trên mây.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 11
Tretar: Vật thay thế/ dự trữ thứ 2.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 12
Torchlusspanik: Sự sợ hãi giảm cơ hội vì tuổi tác.
14 tu tieng Anh tu dien chiu thua hinh anh 13
Schadenfreude: Cảm giác niềm vui xuất phát từ việc nhìn thấy sự bất hạnh của người khác.

http://vietnamnet.vn/vn/giao-duc/237921/14-tu-tieng-anh-tu-dien-chiu-thua.html

Theo Nguyễn Thảo/BáoVietnamnet

Bình luận

Bạn có thể quan tâm

Giáo dục