M

Những từ dễ sai chính tả nhất trong tiếng Anh

Với cách viết dễ gây nhầm lẫn hoặc không được sử dụng thường xuyên, nhiều từ tiếng Anh khiến người bản ngữ cũng có thể nhầm lẫn.

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 1

1. Which is the correct spelling?

  • seperate
  • separate
  • seperete
  • separete

Separate: existing or happening independently or in a different physical space (riêng biệt, tách rời).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 2

2. Fill in blank: We saw the army on ... in the mountains.

  • manoevre

  • maneouvre

  • maneover

  • manoeuvre

Manoeuvre: a planned and controlled movement or operation by the armed forces for training purposes and in war (cuộc diễn tập).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 3

3. Which word is synonym of 'awkward'?

  • embbarrass

  • embarass

  • embarrass

  • embbarass

Embarrass: to cause someone to feel nervous, worried, or uncomfortable (khiến người khác lúng túng, xấu hổ).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 4

4. Which is the correct spelling?

  • ocurrence

  • occurrance

  • occurrence

  • occurence

Occurrence: something that happens (xuất hiện, xảy ra).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 5

5. Which word is antonym of 'disagreement'?

  • consensus

  • concensus

  • consencus

  • concencus

Consensus: a generally accepted opinion or decision among a group of people (sự đồng thuận).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 6

6. Fill in blank: ... if not fresh is apt to be bitter in spite of good cooking.

  • Brocolli

  • Broccolli

  • Broccoli

  • brocoli

Broccoli: a vegetable with a green stem or stems and a mass or several masses of flower buds at the top (súp lơ).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 7

7. Which is the correct spelling?

  • bureacracy

  • bureuacracy

  • buraecracy

  • bureaucracy

Bureaucracy: a system for controlling or managing a country, company, or organization that is operated by a large number of officials employed to follow rules carefully (hệ thống quản lý, công chức).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 8

8. Which word is synonym of 'replace'?

  • supercede

  • supersede

  • superscede

  • supercsede

Supersede: to replace something, especially something older or more old-fashioned (thay thế).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 9

9. Which word is antonym of 'Ignoramus'?

  • conniseur

  • connosseur

  • connoisseur

  • connoseur

Connoisseur: a person who knows a lot about and enjoys one of the arts, or food, drink, etc. and can judge quality and skill in that subject (người am hiểu).

Nhung tu de sai chinh ta nhat trong tieng Anh hinh anh 10

10. Fill in blank: My ... would really bother me if I wore a fur coat.

  • concience

  • consience

  • consciense

  • conscience

Conscience: the part of you that judges how moral your own actions are and makes you feel guilty about bad things that you have done or things you feel responsible for (lương tâm, lương tri).

Tiếng Việt là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại nước nào?

Hiến pháp nước ta quy định tiếng Việt là ngôn ngữ quốc gia. Ngoài ra, tiếng Việt cũng được giảng dạy tại nhiều nước khác và được một nước công nhận là ngôn ngữ dân tộc thiểu số.

Nguyễn Sương

Bình luận

Tin tức mới nhất QUIZZ